Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 687 Xem chi tiết →
  2. Lê Danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Tờn (Tuấn) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu b Xem chi tiết →
  6. Lê Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 907 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Tuấn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Lữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Tuất Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Lê Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Lê đức Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lưu tuấn Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ma Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách