Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Thái Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 356 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: 7/6/ Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đồng Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  11. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 31/7/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 166 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tuấn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách