Tìm thấy 4.066 hồ sơ cho “Tua”.

  1. Cao Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Chu Tuần Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 361 Xem chi tiết →
  3. Dương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Dương Tuấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 223 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương. Q. Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tuấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 253 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968
  2. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969
  3. Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  4. Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311
  5. Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách