Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 178 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tr Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuân Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách