Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Sỹ Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Túân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách