Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4334 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4336 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Út (Tuấn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Bá Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  19. Ngọc Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Năm Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách