Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 880 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 164 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Xoẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT