Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1126 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/09/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 510 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1987 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  7. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hồng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hứa Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Lâm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1295 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 497 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 792 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Quốc Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1985 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách