Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1274 Xem chi tiết →
- Huỳnh Long Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Huỳnh Việt Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Việt Tuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Việt Tuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Tuấn Kiệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 36 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Hán Văn Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Huy Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4324 Xem chi tiết →
Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT