Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Châu Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 165 Xem chi tiết →
  3. Chương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Cổ Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4313 Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 609 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Huy Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Tuần Năm sinh: 1/9/1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thực Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 828 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 316 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách