Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Hoàng Tuấn Đô Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tuấn Đúng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 46 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Hà Tuấn Trượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hà Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1988 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hòang Tuấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  14. Hòang Tuấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Hồ Anh TUấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Anh Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Tuần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đức Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách