Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Liên Sơn - Hưng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C 9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E25 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Thị Trấn Lục Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D88 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D33 - BĐ 32 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Khu 1 Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Ninh Hòa - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Vận tải F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Long Chấn – Tiên Dược - Sóc Sơn - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Tuấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Bá Xuyến - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: 16 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F 5 - BB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 Quê quán: Phường 2 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng Đơn vị: D72 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E762 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT