Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Nguyễn Tuấn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Xoẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Giải phóng Khu uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Phước Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D478 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Tuấn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Công Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦN ANH TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1967 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. TRẦN TUẤN Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Dđa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó bí thư TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trương Anh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1975 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C2 - D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trương Tuấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Bình - Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.178 người trong các danh sách