Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Trương Tuấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Năng Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Tân Bình Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C1D4E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Tuấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1981 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tôn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 Quê quán: Tịnh Bắc - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Tuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Tuấn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bạch Long Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.178 người trong các danh sách