Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: UBThống Nhất Trung Ương, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Quỳnh Chi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D25 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D49 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: 87phố Thuốc Bắc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C17 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nga Giáp - NGa Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D3 - E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sông Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1985 Quê quán: Hải Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT