Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Trương Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Trần Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Tuấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Tuấn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: SỐ 4 NGÕ 10 TƯ HOÀNG - HẢI PHÒNG Đơn vị: C21 - D37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Tuấn Sửu
  17. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Tuấn Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Tuấn Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.164 người trong các danh sách