Tìm thấy 3.445 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1979 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lại Tuấn Thơm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Mai Ngọc Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mai Trọng Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Hải Ba - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1978 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hùng Lạc - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 11/1962 Ngày hy sinh: 11/5/1993 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Quốc Oai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.178 người trong các danh sách