Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nhữ Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 518 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Phạm Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1420 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phạm Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 796 Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 764 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Quang Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Thiều Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thiều Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 417 Xem chi tiết →
Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT