Tìm thấy 3.434 hồ sơ cho “Tuấn”.
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1988 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/8/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT