Tìm thấy 3.438 hồ sơ cho “Tuấn”.

  1. Đào Công Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đào Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đòan Văn Tuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thái Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 356 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: 7/6/ Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 31/7/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.178 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/5/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 15 - Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 1.178 người trong các danh sách