Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Tuýnh”.

  1. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an - Ngoại Thành - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)06 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0
  2. Nguyễn Danh Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  3. Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lâm Văn Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Tuynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 31/10/1978 4440
→ Xem cả 44 người trong các danh sách