Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Tuýnh”.
- Trần Văn Tuynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tuynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bình Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tuynh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1953 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Sơn hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tuýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)06 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0
- Nguyễn Danh Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lâm Văn Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Tuynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 31/10/1978 4440