Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Tuýnh”.
- Bùi Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Duy Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tuynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Bá Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)06 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0
- Nguyễn Danh Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lâm Văn Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Tuynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 31/10/1978 4440