Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Tuýnh”.
- Đỗ Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuýnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Lê văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1933 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 37 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vương Huynh Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tuynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Trần văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)06 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0
- Nguyễn Danh Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lâm Văn Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Tuynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 31/10/1978 4440