Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Ngô Gia Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Ngô Kim Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Ngô Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Ngô Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1310 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Xuân Tường
  8. Ngô Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 887 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Như Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U78 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ninh Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Phan Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  12. Phan Thượng Danh ( Tường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Phan Thượng Danh ( Tường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Phan Tường Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phan Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 355 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  17. Phan Định Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1308 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4401 Xem chi tiết →
  19. Phạm Kiên Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973