Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 304 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1090 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 483 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1094 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4398 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Tường Năm sinh: 6/4/1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973