Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Hoàng văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 15 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tuõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 199 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/12/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 771 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hồ Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Hồ V Tươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lâm Cao Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 173 Xem chi tiết →
  14. Lê Bình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Tuờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1955 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1721 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Phụng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973