Tìm thấy 3.209 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nông Thế Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Tường Cội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 887 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng Viết Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Thái Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Tương Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tương Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973