Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Tiến Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Quỳnh Lân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Bá Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Lệnh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Số 4h - Phạm Hồng Thái - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thiên Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Đức Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: HoàNghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1952 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty văn hoá Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đăng Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khu Hồng Hà - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà V Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hương Hạ - Ng Lệ - Phú Yên Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Tưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Tương Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1983 Quê quán: Dũ Trạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973