Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Lệ Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: T. Tuyên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C24 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Phúc Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 36 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lương Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Mai Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/7/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tường Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D6 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1953 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C135 - D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tường Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Đỉnh - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tường Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/04/1956 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973