Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Nguyễn Quý Tường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thác Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tứ Dương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: ĐĐ8- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 48- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 132 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Bình an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/02/1954 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/5/1933 Quê quán: Gia Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Tương Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973