Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Đặng Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Đồng chí: Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Mạnh Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thế Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trung Tưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. ứng Doãn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Tương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Cao Đức Tương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Châu Tương Lượng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tuồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973