Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Hoàng Minh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tường Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoả Văn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1983 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Liệt sỹ: Tương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Bỉnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Khắc Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Lê Tư Tưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Tương Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973