Tìm thấy 3.209 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Võ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 521 · Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Tương Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tường Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 189 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 354 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Tương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 597 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 648 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973