Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông (Tường) Năm sinh: 1/9/1920 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ích Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỡnh Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973