Tìm thấy 3.209 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Tưởng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Tưởng Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Tưởng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  4. Tưởng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Tưởng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
  6. Tưởng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Tưởng Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 Xem chi tiết →
  8. Tưởng Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Tưởng Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Tưởng Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Tưởng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Tưởng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Tưởng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Tưởng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Tưởng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Võ Tường Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Võ Tường Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973