Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Bùi Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10a Xem chi tiết →
  2. Bùi Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1989 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Bựi Khắc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Châu Hồi Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  9. Dương Hưng Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Lệ Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tuồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  12. Dương văn Tưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  14. H hồ V Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4387 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Tương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng đức Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Bá Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M166 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973