Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Đậu V Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thanh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Tường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Viết Tương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Đổ Tườn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 283 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Mạnh Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 26 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 27 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Thanh Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Bia tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 1B Xem chi tiết →
  19. Biện Văn Tưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Biện Xuân Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973