Tìm thấy 3.165 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Vũ Phúc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vủ Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. bùi xuân tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  8. nguyễn ngọc tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  9. phạm văn tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. trần thanh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Ông Bảy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1446 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Đinh Mạnh Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Đinh Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Trọng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973