Tìm thấy 3.209 hồ sơ cho “Tuôn”.

  1. Thành Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Thái .V. Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Thái Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trương Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Tưởng Năm sinh: 1/4/1955 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1486 · Khu K9 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Tương Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Tương Bá Rao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Tương Quỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Tưởng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Dưới suối làng Banh, Đường 15
  2. Vũ Đức Tuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Tứ Kỷ- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1973