Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.

  1. Bùii Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 792 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Viết Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1943 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 207 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Truyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1693 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Hùynh Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Khuất Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 35 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Kim Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Phước Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  16. Nguiyễn Ngọc Truyền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 313 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1745 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Truyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 199 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
  3. Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  5. Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum
→ Xem cả 112 người trong các danh sách