Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.

  1. Đặng Xuân Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1132 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Truyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1147 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Truyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Phước Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Truyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Truyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 615 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Phương Phi Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Truyền Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Trịnh Dương Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 817 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Truyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
  3. Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  5. Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum
→ Xem cả 112 người trong các danh sách