Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.

  1. Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Đặng Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Đức Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Truyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Truyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Truyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Trung giang, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Võ Bá Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đoàn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam An - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thượng Sơn - Đông Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
  3. Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  5. Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum
→ Xem cả 112 người trong các danh sách