Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.
- Vũ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Thế TRuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 228 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Thế Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Truyền Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Truyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Truyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
- Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
- Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
- Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum