Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.
- Vũ Văn Truyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- nguyễn truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Truyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Truyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Truyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Dương văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Truyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Hà Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lại Văn Truyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Truyền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Truyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Truyện Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Lợi Truyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Truyền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Trương Công Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Thị Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Vũ Kim Truyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
- Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
- Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
- Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum