Tìm thấy 430 hồ sơ cho “Truyền”.

  1. Nguyễn Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1369 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Truyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Truyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 398 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Truyện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 280 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42018 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 458 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 170 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phan Truyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 278 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  20. Phạm Truyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ 8 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0
  3. Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
  5. Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: (25-90)08 Kon Tum
→ Xem cả 112 người trong các danh sách