Tìm thấy 4.943 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Lê Trung Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2941 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1989 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Tri Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 23 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Tương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Trưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 216 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  16. Lê trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Trưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lý Duy Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Lý Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách