Tìm thấy 4.943 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Hồ Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hồ Trung Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/2/1991 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Hồ Trung Trực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Trung Tâm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1465 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Hồ Trung Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Trứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Hồng Việt Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 694 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hồng ất Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1306 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 340 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lã Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1463 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách