Tìm thấy 4.943 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Trung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 759 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trưng Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1540 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Trứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 63 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Hà Trung Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 219 Xem chi tiết →
  16. Hà Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4219 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 933 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Hòng Trung Phàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách