Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “Trung”.

  1. Phạm Trung Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Trung Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L24 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trung Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Khuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Trung Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Trung Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Trung Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1950 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Trung Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Trung Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Hai Xem chi tiết →
  12. Phạm Trung Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Trung Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Trung Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Trung Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trung Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trung Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Trung Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Ngảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách